yêu cầu báo giá

Cồn tinh luyện - Ethanol

Trong sản xuất công nghiệp, cồn phổ biến có hai dạng: Ethanol và Methanol. Cả hai đều được sản xuất theo phương pháp lên men và chưng cất. Sản phầm Cồn Công ty kinh doanh chủ yếu là Ethanol.

 

Cồn Ethanol  là sản phẩm của quá trình lên men và chưng cất,  được sản xuất từ nguyên liệu là tinh bột ( các loại ngủ cốc và củ có tinh bột như: gạo, sắn, ngô, lúa mì), từ đường ( mía, củ cải đường). Công thức  C2H5OH. Mức độ ứng dụng rất phổ biến và an toàn cho sức khỏe con người.

 

1/ Công dụng

» Ngành thực phẩm: chế biến, bảo quản thực phẩm

» Ngành sản xuất đồ uống có cồn: sản xuất các loại rượu và thức uống có cồn

» Ngành y tế, dược phẩm: sản xuất thuốc, sát khuẩn, tiệt trùng thiết bị, vết thương, sản xuất các loại dầu nóng...

» Ngành sản xuất công nghiệp: sản xuất sơn, dung môi, hóa chất, mực in , pha hương liệu, tẩy rửa, vệ sinh công nghiệp, dệt may...

» Ngành sản xuất hóa mỹ phẩm: nước hoa, nước xịt phòng..

» Ngành sản xuất nhiên liệu: xăng sinh học E5, E10..., sản xuất cồn khô...

 

2/ Phân loại

Các loại cồn hiện nay TTC trading đang kinh doanh

» Cồn thực phẩm 96%

» Cồn dược phẩm 96%

» Cồn tuyệt đối 99,5%

» Cồn công nghiệp 95%

» Cồn winefood 96%

» Cồn gạo 96%

 

a)      Cồn thực phẩm

 

TT

TÊN CHỈ TIÊU

ĐVT

GIỚI HẠN

PHƯƠNG PHÁP

1

Độ trong

 

Dung dịch trong suốt

Visual test

2

Màu sắc

 

Không màu

Visual test

3

Hàm lượng ethanol ở ở 200C

%(v/v)

 ≥ 96

ASTM D4052-11/OIML TABLE

4

Hàm lượng axít quy đổi ra axít axetic

mg/l

≤  9

ASTM D1613-06(2012)

5

Hàm lượng aldehyde  quy đổi ra acetaldehyde

mg/l

≤ 1

GC-AOAC 968.09-12/AOAC 972.11-12

6

Hàm lượng este quy đổi ra este etylaxetat

mg/l

≤ 1

7

Hàm lượng methanol

%(v/v)

≤ 0.06

8

Hàm lượng rượu bậc cao tính theo Methyl 2-propanol

mg/l

Không phát hiện

9

Hàm lượng Furural

mg/l

Không phát hiện

10

Hàm lượng rượu bậc cao high alcohol

mg/l

≤ 30

11

Cặn còn lại sau khi bay hơi

mg/l

≤ 2.5

AOAC 920.47(2012)

12

Hàm lượng các chất dễ bay hơi có chứa nitơ tính theo N

mg/l

Không phát hiện

Ref. TCVN 6638-00

13

Thời gian oxy hóa ở 200C

Phút

 ≥ 25

ASTM 1363 – 06(2011)

 

b)      Cồn dược phẩm

 

TT

TÊN CHỈ TIÊU

ĐVT

GIỚI HẠN

1

Hàm lượng ethanol ở ở 200C tính theo thể tích

%

95,1 -> 96,9

2

Độ trong và màu sắc DD

 

DD trong suốt, không màu

3

Giới hạn Acid – kiềm trong 1 lít ethanol 1000    

mg/l

max

≤ 30

4

Tỉ trọng tương đối trong 1 lít ethanol 1000

Kg/lít

0,805 -> 0,812

5

Độ hấp thụ quang tại 240nm; 250nm-260nm; tại 270-340nm

Abs

≤ 0,4; ≤ 0,3; ≤ 0,1

 

 

6

 

Hàm lượng Acetaldehyd + acetal trong 1 lít ethanol 1000

mg

max

10

Methanol trong 1 lít ethanol 1000

mg

max

200

Benzene trong 1 lít ethanol 1000

mg

max

2

Tạp chất bay hơi  khác trong 1 lít ethanol 1000

mg

max

9

7

Cặn còn lại sau khi bay hơi trong 1 lít ethanol  1000   

mg

max

2.5

 

c)      Cồn công nghiệp

 

TT

TÊN CHỈ TIÊU

ĐVT

GIỚI HẠN

PHƯƠNG PHÁP

1

Độ trong và màu sắc DD

 

DD trong suốt, không màu

Visual test

3

Màu sắc (pt-co)

 

≤ 10

ASTM D1209

4

Hàm lượng ethanol ở ở 200C

%(v/v)

 ≥ 95

ASTM D4052/OIML TABLE

5

Thời gian oxy hóa ở 200C

min

≥ 20

ASTM D1363

6

Hàm lượng axít quy đổi ra axít axetic

mg/l

≤ 30

ASTM D1613

7

Hàm lượng Aldehyde

mg/l

≤ 30

GC-AOAC 968.09-12/AOAC 972.11-12

8

Hàm lượng Ester

mg/l

≤ 80

9

Hàm lượng Methanol

mg/l

≤ 65

10

Hàm lượng N-propanol

mg/l

≤ 80

11

Hàm lượng Iso-propanol

mg/l

≤ 230

12

Hàm lượng  Iso butyl alcohol + iso amytol

mg/l

≤ 80

 

d)      Cồn tuyệt đối

 

TT

TÊN CHỈ TIÊU

ĐVT

GIỚI HẠN

PHƯƠNG PHÁP

1

Độ trong

DD trong suốt, không màu

Visual test

3

Độ pH

 

6,5 – 9,0

ASTM D 6423

4

Hàm lượng Ethanol  ở 20C

% vol

min

99.50

ASTM D4052-11/OIML TABLE

5

Hàm lượng nước

% vol

max

0.50

ASTM E203

6

Tỉ trọng ở  20oC

kg/l

max

0.7915

ASTM D4052

7

Hàm lượng axít quy đổi ra axít axetic

mg/l

max

50

ASTM D1613-06(2012)

8

Hàm lượng metanol tính theo % thể tích

% vol

max

0.05

ASTM D5501/GC

 

e)      Cồn winefood 96%

 

TT

TÊN CHỈ TIÊU

ĐVT

GIỚI HẠN

PHƯƠNG PHÁP

1

Độ trong và màu sắc

Dung dịch trong suốt, không màu

TCVN 1051-71

2

Mùi

Cồn có mùi mật mía nhẹ, không có mùi tạp của hóa chất

TCVN 1051-71

3

Hàm lượng ethanol ở ở 200C

%vol

≥ 96

ASTM D4052/OIML TABLE

4

Thời gian oxy hóa ở 200C

Phút

≥ 25

ASTM D1613-06

5

Độ pH

 

≤ 7

Using pH meter

6

Cặn không bay hơi

mg/l

≤ 5

TCVN 1051-71

7

Hàm lượng Acid Acetic

mg/l

≤ 2

ASTM D1613-06 (2012)

8

Hàm lượng Acetaldehyde

mg/l

≤ 3

GC AOAC 968.09-12/AOAC 972.11-12

9

Hàm lượng Acetone

mg/l

≤ 2

10

Hàm lượng Methanol

mg/l

≤ 2

11

Hàm lượng n-propanol

mg/l

≤ 2

12

Hàm lượng Ethyl acetate

mg/l

≤ 2

13

Hàm lượng Iso-butanol

mg/l

≤ 1

14

Hàm lượng Iso-pentanol

mg/l

≤ 1

15

Hàm lượng n-pentanol

mg/l

≤ 1

16

Hàm lượng Fururol

mg/l

Không phát hiện

 

f)      Cồn gạo 96%

 

TT

TÊN CHỈ TIÊU

ĐVT

GIỚI HẠN

PHƯƠNG PHÁP

1

Độ trong và màu sắc

Dung dịch trong suốt, không màu

TCVN 1051-71

2

Mùi

Cồn có mùi gạo nhẹ, không có mùi tạp của hóa chất

TCVN 1051-71

3

Hàm lượng ethanol ở ở 200C

%vol

≥ 96

ASTM D4052/OIML TABLE

4

Thời gian oxy hóa ở 200C

Phút

≥ 25

ASTM D1613-06

5

Độ pH

 

≤ 7

Using pH meter

6

Cặn không bay hơi

mg/l

≤ 5

TCVN 1051-71

7

Hàm lượng Acid Acetic

mg/l

≤ 2

ASTM D1613-06 (2012)

8

Hàm lượng Acetaldehyde

mg/l

≤ 3

GC AOAC 968.09-12/AOAC 972.11-12

9

Hàm lượng Acetone

mg/l

≤ 2

10

Hàm lượng Methanol

mg/l

≤ 2

11

Hàm lượng n-propanol

mg/l

≤ 2

12

Hàm lượng Ethyl acetate

mg/l

≤ 2

13

Hàm lượng Iso-butanol

mg/l

≤ 1

14

Hàm lượng Iso-pentanol

mg/l

≤ 1

15

Hàm lượng n-pentanol

mg/l

≤ 1

16

Hàm lượng Fururol

mg/l

Không phát hiện

 

3/ Năng lực cung ứng
» Sản lượng trên 20 triệu lít/năm
» Sức chứa kho bồn trên 2 triệu lít

 

4/ Phân phối
» Nội địa: có hệ thống khách hàng trải dài 3 miền đất nước
» Xuất khẩu: sang nhiều nước như Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Lào, Malaysia, Phillippines...

 

5/ Phương thức đóng gói đa dạng
» Bằng tàu chứa hàng lỏng tối thiểu 1.000 tấn
» Xe bồn, Iso Tank
» Phuy nhựa/thép 200 lít, can nhựa