yêu cầu báo giá

PHÂN LOẠI

Dựa vào các chỉ tiêu của sản phẩm để phân thành 4 loại đường cơ bản như sau:

1. Đường tinh luyện – Refined Extra (RE)

  • Độ Pol             > 99,80%
  • Độ màu           < 30 ICUMSA

 a)      Các chỉ tiêu cảm quan

Chỉ tiêu

Yêu cầu

Ngoại hình

Tinh thể màu trắng, kích thước tương đối đồng đều, tơi khô không vón cục

Mùi vị

Tinh thể đường hoặc dung dịch đường trong nước có vị ngọt, không có mùi lạ

Màu sắc

Tinh thể trắng óng ánh. Khi pha vào nước cất cho dung dịch trong suốt

                                                                      

b)     Các chỉ tiêu lý - hóa

STT

Tên chỉ tiêu

Mức

1

Độ Pol (0Z)

 > 99,80

2

Hàm lượng đường khử, % khối lượng (m/m)

 < 0,03

3

Tro dẫn điện, % khối lượng (m/m)

 < 0,03

4

Sự giảm khối lượng khi sấy ở 1050C trong 3h, % khối lượng (m/m)

 < 0,05

5

Độ màu, đơn vị ICUMSA

 < 30

 

c)      Dư lượng SO2

Sunfua dioxit (SO2), ppm <  7

 

2. Đường kính trắng – Refined Standard (RS)

a)      Các chỉ tiêu cảm quan

Chỉ tiêu

Yêu cầu

Loại A

Loại B

Ngoại hình

Tinh thể màu trắng, kích thước tương đối đồng đều, tơi khô không vón cục

Mùi vị

Tinh thể đường hoặc dung dịch đường trong nước có vị ngọt, không có mùi lạ

Màu sắc

Tinh thể trắng óng ánh. Khi pha vào nước cất cho dung dịch trong.

Tinh thể màu trắng ngà đến trắng. Khi pha vào nước cất cho dung dịch tương đối trong.

 

b)     Các chỉ tiêu lý - hóa

STT

Tên chỉ tiêu

Mức

Hạng A

Hạng B

1

Độ Pol (0Z)

 > 99,70

 > 99,50

2

Hàm lượng đường khử, % khối lượng (m/m)

 < 0,10

 < 0,15

3

Tro dẫn điện, % khối lượng (m/m)

 < 0,07

 < 0,10

4

Sự giảm khối lượng khi sấy ở 1050C trong 3h, % khối lượng (m/m)

 < 0,06

 < 0,07

5

Độ màu, đơn vị ICUMSA

 > 120

 > 120

 

 c)      Dư lượng SO2

Sunfua dioxit (SO2)

Mức tối đa

Hạng A

20 mg/kg

Hạng B

70 mg/kg

 

3. Đường vàng – Yellow Sugar 

a)   Các chỉ tiêu cảm quan

Chỉ tiêu

Yêu cầu

Ngoại hình

Tinh thể màu vàng nâu đến nâu, kích thước tương đối đồng đều, tơi khô không vón cục

Mùi vị

Tinh thể đường hoặc dung dịch đường trong nước có vị ngọt tự nhiên, có vị mật mía, không có mùi lạ

Màu sắc

Tinh thể màu vàng đến nâu. Khi pha vào nước cất cho dung dịch tương đối trong.

 

b)     Các chỉ tiêu lý - hóa

STT

Tên chỉ tiêu

Mức

1

Độ Pol (0Z)

 > 98,50

2

Hàm lượng đường khử, % khối lượng (m/m)

 < 0,35

3

Tro dẫn điện, % khối lượng (m/m)

 < 0,30

4

Sự giảm khối lượng khi sấy ở 1050C trong 3h, % khối lượng (m/m)

 < 0,20

5

Độ màu, đơn vị ICUMSA

 < 1.000

 

3. Đường thô – Brown  Sugar 

a)   Các chỉ tiêu cảm quan

Chỉ tiêu

Yêu cầu

Ngoại hình

Tinh thể màu vàng nâu đến nâu, kích thước tương đối đồng đều, tơi khô không vón cục

Mùi vị

Tinh thể đường hoặc dung dịch đường trong nước có vị ngọt tự nhiên, có vị mật mía, không có mùi lạ

Màu sắc

Tinh thể màu vàng đến nâu.

 

b)     Các chỉ tiêu lý - hóa

STT

Tên chỉ tiêu

Mức

1

Độ Pol (0Z)

 > 98,50

2

Hàm lượng đường khử, % khối lượng (m/m)

 < 0,65

3

Sự giảm khối lượng khi sấy ở 1050C trong 3h, % khối lượng (m/m)

 < 0,30

4

Độ màu, đơn vị ICUMSA

 > 1.000

 

4. Đường túi TTC – TTC  Sugar 

Sản phẩm đường túi của công ty gồm 3 loại chính là :

  • Đường túi tinh luyện TTC.
  • Đường túi kính trắng TTC.
  • Đường túi vàng TTC.

a)   Các chỉ tiêu chất lượng

STT

Tên chỉ tiêu

Mức

Đường túi tinh luyện

Đường túi kính trắng

Đường túi vàng

1

Hàm lượng saccharose

 > 99,80%

 > 99,70%

 > 99,0%

2

Hàm lượng đường khử

 < 0,03%

 < 0,10%

 < 0,50%

 

b)   Thành phần và chứng nhận chất lượng

STT

Tên nội dung

Mức

Đường túi tinh luyện

Đường túi kính trắng

Đường túi vàng

1

Thành phần

100%

Đường tinh luyện

100 %

Đường kính trắng RS

100%

 Đường vàng

2

Chứng nhận chất lượng

1333/2014/YTHN-XNCB

925/2014/YTHN-XNCB

1334/2014/YTHN-XNCB